Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2042

Dương lịch tháng 10/2042, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/10 18/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 2/10 19/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 3/10 20/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 4/10 21/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 5/10 22/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 6/10 23/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/10 24/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 8/10 25/8 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 9/10 26/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 10/10 27/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 11/10 28/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 12/10 29/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/10 30/8 Giáp Thân Bình thường Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 14/10 1/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 15/10 2/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 16/10 3/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 17/10 4/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 18/10 5/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 19/10 6/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/10 7/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 21/10 8/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 22/10 9/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 23/10 10/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 24/10 11/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 25/10 12/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 26/10 13/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/10 14/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/10 15/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Vĩ. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 29/10 16/9 Canh Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 30/10 17/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 31/10 18/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2042 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2042

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2042 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 11/10, 25/10, 29/10.

Tháng 10/2042 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2042Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2042Động thổ, làm nhàNăm 2042Mua xe, nhận xeNăm 2042Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2042