Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2035

Dương lịch tháng 10/2035, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Ất Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 1/9 Ất Mùi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/10 2/9 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 3/10 3/9 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/10 4/9 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/10 5/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 6/10 6/9 Canh Tý Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 7/10 7/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 8/10 8/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/10 9/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 10/10 10/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 11/10 11/9 Ất Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/10 12/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 13/10 13/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/10 14/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 15/10 15/9 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 16/10 16/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 17/10 17/9 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 18/10 18/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 19/10 19/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/10 20/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/10 21/9 Ất Mão Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 22/10 22/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 23/10 23/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/10 24/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 25/10 25/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 26/10 26/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/10 27/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 28/10 28/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 29/10 29/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 30/10 30/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 31/10 1/10 Ất Sửu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2035 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2035

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2035 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/10, 26/10, 31/10.

Tháng 10/2035 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2035Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2035Động thổ, làm nhàNăm 2035Mua xe, nhận xeNăm 2035Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2035