Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2028

Dương lịch tháng 10/2028, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 13/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/10 14/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/10 15/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/10 16/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/10 17/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/10 18/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 7/10 19/8 Ất Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 8/10 20/8 Bính Dần Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/10 21/8 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/10 22/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/10 23/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/10 24/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 13/10 25/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/10 26/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/10 27/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 16/10 28/8 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 17/10 29/8 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 18/10 1/9 Bính Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/10 2/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/10 3/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/10 4/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 22/10 5/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/10 6/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/10 7/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 25/10 8/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/10 9/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/10 10/9 Ất Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/10 11/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/10 12/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 30/10 13/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 31/10 14/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/2028 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/2028

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2028 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 12/10, 18/10, 26/10.

Tháng 10/2028 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2028Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2028Động thổ, làm nhàNăm 2028Mua xe, nhận xeNăm 2028Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2028