Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1996

Dương lịch tháng 10/1996, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Bính Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 19/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/10 20/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 3/10 21/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/10 22/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/10 23/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/10 24/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/10 25/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/10 26/8 Mậu Dần Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/10 27/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 10/10 28/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/10 29/8 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/10 1/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 13/10 2/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 14/10 3/9 Giáp Thân Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 15/10 4/9 Ất Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 16/10 5/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/10 6/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 18/10 7/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 19/10 8/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 20/10 9/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/10 10/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 22/10 11/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/10 12/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/10 13/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/10 14/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/10 15/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 27/10 16/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/10 17/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 29/10 18/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 30/10 19/9 Canh Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 31/10 20/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1996 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1996

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1996 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 26/10, 30/10.

Tháng 10/1996 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1996Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1996Động thổ, làm nhàNăm 1996Mua xe, nhận xeNăm 1996Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1996