Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1987
Dương lịch tháng 10/1987, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/10 | 9/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/10 | 10/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 3/10 | 11/8 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 4/10 | 12/8 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 5/10 | 13/8 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 6/10 | 14/8 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 7/10 | 15/8 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 8/10 | 16/8 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 9/10 | 17/8 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/10 | 18/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/10 | 19/8 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 12/10 | 20/8 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 13/10 | 21/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/10 | 22/8 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/10 | 23/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 16/10 | 24/8 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 17/10 | 25/8 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 18/10 | 26/8 | Canh Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 19/10 | 27/8 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 20/10 | 28/8 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 21/10 | 29/8 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/10 | 30/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 23/10 | 1/9 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/10 | 2/9 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 25/10 | 3/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 26/10 | 4/9 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 27/10 | 5/9 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/10 | 6/9 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 29/10 | 7/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/10 | 8/9 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 31/10 | 9/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1987 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 12/10, 18/10, 26/10.
Tháng 10/1987 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.