Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1982

Dương lịch tháng 10/1982, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 15/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/10 16/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 3/10 17/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/10 18/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 5/10 19/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/10 20/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/10 21/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/10 22/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 9/10 23/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/10 24/8 Bính Dần Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/10 25/8 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/10 26/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/10 27/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 14/10 28/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/10 29/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 16/10 30/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/10 1/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/10 2/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 19/10 3/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 20/10 4/9 Bính Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/10 5/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/10 6/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 23/10 7/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 24/10 8/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 25/10 9/9 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/10 10/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/10 11/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/10 12/9 Giáp Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/10 13/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 30/10 14/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/10 15/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1982 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1982

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1982 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 5/10, 14/10, 20/10, 28/10.

Tháng 10/1982 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1982Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1982Động thổ, làm nhàNăm 1982Mua xe, nhận xeNăm 1982Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1982