Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1939

Dương lịch tháng 10/1939, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 19/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/10 20/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/10 21/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 4/10 22/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 5/10 23/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/10 24/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 7/10 25/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 8/10 26/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/10 27/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 10/10 28/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/10 29/8 Tân Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/10 30/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 13/10 1/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/10 2/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/10 3/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/10 4/9 Bính Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 17/10 5/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 18/10 6/9 Mậu Tý Tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/10 7/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 20/10 8/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/10 9/9 Tân Mão Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 22/10 10/9 Nhâm Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 23/10 11/9 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/10 12/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/10 13/9 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 26/10 14/9 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/10 15/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/10 16/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/10 17/9 Kỷ Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 30/10 18/9 Canh Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 31/10 19/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1939 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1939

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1939 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 12/10, 14/10, 18/10.

Tháng 10/1939 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.