Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1920

Dương lịch tháng 10/1920, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Canh Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 20/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/10 21/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 3/10 22/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 4/10 23/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/10 24/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 6/10 25/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 7/10 26/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/10 27/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 9/10 28/8 Canh Tý Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 10/10 29/8 Tân Sửu Bình thường Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 11/10 30/8 Nhâm Dần Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/10 1/9 Quý Mão Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/10 2/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/10 3/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 15/10 4/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/10 5/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/10 6/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/10 7/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/10 8/9 Canh Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 20/10 9/9 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/10 10/9 Nhâm Tý Bình thường Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/10 11/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/10 12/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/10 13/9 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/10 14/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/10 15/9 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/10 16/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/10 17/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/10 18/9 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 30/10 19/9 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 31/10 20/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1920 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1920

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1920 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 9/10, 17/10, 20/10.

Tháng 10/1920 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.