Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1901

Dương lịch tháng 10/1901, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 19/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 2/10 20/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 3/10 21/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 4/10 22/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 5/10 23/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 6/10 24/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 7/10 25/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/10 26/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/10 27/8 Canh Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 10/10 28/8 Tân Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 11/10 29/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/10 1/9 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo
CN 13/10 2/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 14/10 3/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/10 4/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/10 5/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/10 6/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 18/10 7/9 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 19/10 8/9 Canh Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 20/10 9/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 21/10 10/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 22/10 11/9 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 23/10 12/9 Giáp Tuất Bình thường Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 24/10 13/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 25/10 14/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/10 15/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 27/10 16/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/10 17/9 Kỷ Mão Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 29/10 18/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 30/10 19/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 31/10 20/9 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 9/1901 Tháng sauXuất hành, đi xa 11/1901

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1901 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 21/10.

Tháng 10/1901 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.