Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2079

Dương lịch tháng 1/2079, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 29/11 Quý Sửu Tốt Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 2/1 30/11 Giáp Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 3/1 1/12 Ất Mão Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/1 2/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/1 3/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 6/1 4/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 7/1 5/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/1 6/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 9/1 7/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/1 8/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/1 9/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 12/1 10/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 13/1 11/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/1 12/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 15/1 13/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 16/1 14/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/1 15/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 18/1 16/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 19/1 17/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/1 18/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 21/1 19/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/1 20/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 23/1 21/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 24/1 22/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 25/1 23/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 26/1 24/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 27/1 25/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 28/1 26/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/1 27/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 30/1 28/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 31/1 29/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2078 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2079

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2079 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 11/1, 13/1, 23/1, 27/1.

Tháng 1/2079 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2078Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2078Động thổ, làm nhàNăm 2078Mua xe, nhận xeNăm 2078Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2078