Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2076
Dương lịch tháng 1/2076, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Mùi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 25/11 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/1 | 26/11 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 3/1 | 27/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/1 | 28/11 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 5/1 | 29/11 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/1 | 1/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 7/1 | 2/12 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 8/1 | 3/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 9/1 | 4/12 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/1 | 5/12 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/1 | 6/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 12/1 | 7/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 13/1 | 8/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 14/1 | 9/12 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 15/1 | 10/12 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/1 | 11/12 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 17/1 | 12/12 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 18/1 | 13/12 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 19/1 | 14/12 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 20/1 | 15/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/1 | 16/12 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 22/1 | 17/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 23/1 | 18/12 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 24/1 | 19/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 25/1 | 20/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/1 | 21/12 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 27/1 | 22/12 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 28/1 | 23/12 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 29/1 | 24/12 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 30/1 | 25/12 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 31/1 | 26/12 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2076 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 5/1, 7/1, 15/1, 17/1, 29/1, 31/1.
Tháng 1/2076 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.