Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2074

Dương lịch tháng 1/2074, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 5/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/1 6/12 Mậu Tý Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 3/1 7/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/1 8/12 Canh Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 5/1 9/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 6/1 10/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 7/1 11/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/1 12/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 9/1 13/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/1 14/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 11/1 15/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/1 16/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 13/1 17/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/1 18/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 15/1 19/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 16/1 20/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/1 21/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/1 22/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 19/1 23/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/1 24/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 21/1 25/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/1 26/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/1 27/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/1 28/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/1 29/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/1 30/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/1 1/1 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 28/1 2/1 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo
THai 29/1 3/1 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 30/1 4/1 Bính Thìn Bình thường Trực Bình, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 31/1 5/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2073 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2074

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2074 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 5/1, 13/1, 17/1, 25/1, 27/1.

Tháng 1/2074 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2073Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2073Động thổ, làm nhàNăm 2073Mua xe, nhận xeNăm 2073Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2073