Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2064

Dương lịch tháng 1/2064, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 13/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 2/1 14/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/1 15/11 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 4/1 16/11 Đinh Dậu Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 5/1 17/11 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 6/1 18/11 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 7/1 19/11 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 8/1 20/11 Tân Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 9/1 21/11 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 10/1 22/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/1 23/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/1 24/11 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 13/1 25/11 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 14/1 26/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/1 27/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 16/1 28/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/1 29/11 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 18/1 1/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 19/1 2/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 20/1 3/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/1 4/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 22/1 5/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/1 6/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/1 7/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 25/1 8/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 26/1 9/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/1 10/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 28/1 11/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/1 12/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 30/1 13/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 31/1 14/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2063 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2064

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2064 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 8/1, 16/1, 18/1.

Tháng 1/2064 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2063Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2063Động thổ, làm nhàNăm 2063Mua xe, nhận xeNăm 2063Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2063