Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2061

Dương lịch tháng 1/2061, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Thìn. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 10/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Bình, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 2/1 11/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/1 12/12 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 4/1 13/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/1 14/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/1 15/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 7/1 16/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/1 17/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/1 18/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/1 19/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/1 20/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/1 21/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 13/1 22/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 14/1 23/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/1 24/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/1 25/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 17/1 26/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 18/1 27/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/1 28/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/1 29/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/1 1/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/1 2/1 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/1 3/1 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/1 4/1 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/1 5/1 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/1 6/1 Giáp Thìn Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 27/1 7/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/1 8/1 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 29/1 9/1 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/1 10/1 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/1 11/1 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2060 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2061

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2061 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 26/1.

Tháng 1/2061 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2060Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2060Động thổ, làm nhàNăm 2060Mua xe, nhận xeNăm 2060Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2060