Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2059

Dương lịch tháng 1/2059, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 18/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 2/1 19/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 3/1 20/11 Canh Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 4/1 21/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 5/1 22/11 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 6/1 23/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 7/1 24/11 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 8/1 25/11 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/1 26/11 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 10/1 27/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 11/1 28/11 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 12/1 29/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/1 30/11 Canh Thìn Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Lao hắc đạo
TBa 14/1 1/12 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 15/1 2/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 16/1 3/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 17/1 4/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 18/1 5/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 19/1 6/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 20/1 7/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 21/1 8/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 22/1 9/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/1 10/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 24/1 11/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 25/1 12/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 26/1 13/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/1 14/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/1 15/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/1 16/12 Bính Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 30/1 17/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 31/1 18/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2058 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2059

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2059 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 22/1, 24/1.

Tháng 1/2059 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2058Động thổ, làm nhàNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058