Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2050

Dương lịch tháng 1/2050, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 8/12 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 2/1 9/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/1 10/12 Quý Mùi Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/1 11/12 Giáp Thân Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/1 12/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/1 13/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 7/1 14/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/1 15/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/1 16/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/1 17/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/1 18/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 12/1 19/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/1 20/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/1 21/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 15/1 22/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/1 23/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 17/1 24/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/1 25/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/1 26/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/1 27/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/1 28/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/1 29/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/1 1/1 Quý Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 24/1 2/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Bình, sao Tất. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/1 3/1 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 26/1 4/1 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 27/1 5/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/1 6/1 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/1 7/1 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/1 8/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/1 9/1 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2049 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2050

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2050 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 9/1, 19/1, 21/1.

Tháng 1/2050 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2049Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2049Động thổ, làm nhàNăm 2049Mua xe, nhận xeNăm 2049Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2049