Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2047

Dương lịch tháng 1/2047, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 6/12 Ất Sửu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo
TTư 2/1 7/12 Bính Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 3/1 8/12 Đinh Mão Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 4/1 9/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 5/1 10/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 6/1 11/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 7/1 12/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 8/1 13/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 9/1 14/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 10/1 15/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 11/1 16/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 12/1 17/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 13/1 18/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 14/1 19/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 15/1 20/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 16/1 21/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/1 22/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 18/1 23/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/1 24/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 20/1 25/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 21/1 26/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/1 27/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 23/1 28/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/1 29/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 25/1 30/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/1 1/1 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 27/1 2/1 Tân Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 28/1 3/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 29/1 4/1 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 30/1 5/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 31/1 6/1 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2046 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2047

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2047 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/1, 15/1, 23/1, 25/1.

Tháng 1/2047 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2046Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2046Động thổ, làm nhàNăm 2046Mua xe, nhận xeNăm 2046Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2046