Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2043

Dương lịch tháng 1/2043, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 21/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 2/1 22/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 3/1 23/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/1 24/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/1 25/11 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 6/1 26/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 7/1 27/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 8/1 28/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 9/1 29/11 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 10/1 30/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 11/1 1/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 12/1 2/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 13/1 3/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/1 4/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 15/1 5/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/1 6/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 17/1 7/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 18/1 8/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/1 9/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 20/1 10/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 21/1 11/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 22/1 12/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 23/1 13/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 24/1 14/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/1 15/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/1 16/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 27/1 17/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 28/1 18/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 29/1 19/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 30/1 20/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 31/1 21/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2042 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2043

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2043 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 10/1, 12/1, 20/1.

Tháng 1/2043 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2042Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2042Động thổ, làm nhàNăm 2042Mua xe, nhận xeNăm 2042Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2042