Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2041

Dương lịch tháng 1/2041, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 29/11 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 2/1 30/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/1 1/12 Bính Thân Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 4/1 2/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/1 3/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 6/1 4/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 7/1 5/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 8/1 6/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 9/1 7/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 10/1 8/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 11/1 9/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/1 10/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 13/1 11/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 14/1 12/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 15/1 13/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 16/1 14/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/1 15/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 18/1 16/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 19/1 17/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 20/1 18/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 21/1 19/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 22/1 20/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 23/1 21/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/1 22/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 25/1 23/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/1 24/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/1 25/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 28/1 26/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/1 27/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 30/1 28/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 31/1 29/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2040 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2041

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2041 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 6/1, 10/1, 18/1, 22/1, 30/1.

Tháng 1/2041 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2040Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2040Động thổ, làm nhàNăm 2040Mua xe, nhận xeNăm 2040Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2040