Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2032

Dương lịch tháng 1/2032, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 19/11 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 2/1 20/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/1 21/11 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 4/1 22/11 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 5/1 23/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/1 24/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 7/1 25/11 Nhâm Tý Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 8/1 26/11 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 9/1 27/11 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 10/1 28/11 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/1 29/11 Bính Thìn Xấu Trực Bình, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo
THai 12/1 30/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 13/1 1/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 14/1 2/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 15/1 3/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 16/1 4/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 17/1 5/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/1 6/12 Quý Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 19/1 7/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 20/1 8/12 Ất Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 21/1 9/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 22/1 10/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 23/1 11/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/1 12/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 25/1 13/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 26/1 14/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/1 15/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 28/1 16/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/1 17/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 30/1 18/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 31/1 19/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2031 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2032

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2032 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 18/1, 22/1.

Tháng 1/2032 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2031Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2031Động thổ, làm nhàNăm 2031Mua xe, nhận xeNăm 2031Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2031