Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2026
Dương lịch tháng 1/2026, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/1 | 13/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/1 | 14/11 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/1 | 15/11 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 4/1 | 16/11 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 5/1 | 17/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 6/1 | 18/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 7/1 | 19/11 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 8/1 | 20/11 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 9/1 | 21/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 10/1 | 22/11 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 11/1 | 23/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 12/1 | 24/11 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 13/1 | 25/11 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 14/1 | 26/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 15/1 | 27/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/1 | 28/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 17/1 | 29/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 18/1 | 30/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 19/1 | 1/12 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 20/1 | 2/12 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 21/1 | 3/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/1 | 4/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 23/1 | 5/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/1 | 6/12 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 25/1 | 7/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 26/1 | 8/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 27/1 | 9/12 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 28/1 | 10/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 29/1 | 11/12 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/1 | 12/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 31/1 | 13/12 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2026 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 29/1.
Tháng 1/2026 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.