Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2011

Dương lịch tháng 1/2011, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Dần. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 27/11 Bính Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/1 28/11 Đinh Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/1 29/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/1 1/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 5/1 2/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/1 3/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/1 4/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/1 5/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/1 6/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 10/1 7/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 11/1 8/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/1 9/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/1 10/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/1 11/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 15/1 12/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 16/1 13/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 17/1 14/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/1 15/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/1 16/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/1 17/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/1 18/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 22/1 19/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 23/1 20/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/1 21/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 25/1 22/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/1 23/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/1 24/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/1 25/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 29/1 26/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/1 27/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/1 28/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2010 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2011

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2011 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 12/1, 20/1, 24/1.

Tháng 1/2011 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2010Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2010Động thổ, làm nhàNăm 2010Mua xe, nhận xeNăm 2010Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2010