Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2008

Dương lịch tháng 1/2008, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 23/11 Canh Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/1 24/11 Tân Sửu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/1 25/11 Nhâm Dần Bình thường Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/1 26/11 Quý Mão Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/1 27/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 6/1 28/11 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 7/1 29/11 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/1 1/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 9/1 2/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 10/1 3/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 11/1 4/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 12/1 5/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 13/1 6/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/1 7/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 15/1 8/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 16/1 9/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/1 10/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/1 11/12 Đinh Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 19/1 12/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 20/1 13/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 21/1 14/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/1 15/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/1 16/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 24/1 17/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 25/1 18/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/1 19/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 27/1 20/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 28/1 21/12 Đinh Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 29/1 22/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/1 23/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 31/1 24/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2007 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2008

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2008 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 16/1, 24/1, 28/1.

Tháng 1/2008 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2007Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2007Động thổ, làm nhàNăm 2007Mua xe, nhận xeNăm 2007Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2007