Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2003

Dương lịch tháng 1/2003, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 29/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 2/1 30/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/1 1/12 Bính Tý Bình thường Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 4/1 2/12 Đinh Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 5/1 3/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 6/1 4/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 7/1 5/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 8/1 6/12 Tân Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 9/1 7/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 10/1 8/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 11/1 9/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 12/1 10/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 13/1 11/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 14/1 12/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 15/1 13/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 16/1 14/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/1 15/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 18/1 16/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 19/1 17/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 20/1 18/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 21/1 19/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 22/1 20/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 23/1 21/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 24/1 22/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 25/1 23/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/1 24/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 27/1 25/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 28/1 26/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 29/1 27/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/1 28/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 31/1 29/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2002 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2003

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2003 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 14/1, 18/1, 26/1, 30/1.

Tháng 1/2003 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2002Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2002Động thổ, làm nhàNăm 2002Mua xe, nhận xeNăm 2002Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2002