Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1987

Dương lịch tháng 1/1987, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 2/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/1 3/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 3/1 4/12 Nhâm Tý Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 4/1 5/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/1 6/12 Giáp Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 6/1 7/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 7/1 8/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 8/1 9/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 9/1 10/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 10/1 11/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 11/1 12/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/1 13/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 13/1 14/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/1 15/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/1 16/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/1 17/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/1 18/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 18/1 19/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 19/1 20/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 20/1 21/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/1 22/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 22/1 23/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/1 24/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/1 25/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/1 26/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/1 27/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 27/1 28/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/1 29/12 Đinh Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/1 1/1 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 30/1 2/1 Kỷ Mão Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 31/1 3/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1986 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1987

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1987 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 5/1, 14/1, 16/1, 28/1.

Tháng 1/1987 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1986Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1986Động thổ, làm nhàNăm 1986Mua xe, nhận xeNăm 1986Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1986