Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1983

Dương lịch tháng 1/1983, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 18/11 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 2/1 19/11 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/1 20/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/1 21/11 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 5/1 22/11 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 6/1 23/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/1 24/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/1 25/11 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/1 26/11 Đinh Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/1 27/11 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/1 28/11 Kỷ Hợi Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/1 29/11 Canh Tý Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 13/1 30/11 Tân Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 14/1 1/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 15/1 2/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 16/1 3/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 17/1 4/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 18/1 5/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/1 6/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 20/1 7/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 21/1 8/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/1 9/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/1 10/12 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 24/1 11/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 25/1 12/12 Quý Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 26/1 13/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 27/1 14/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/1 15/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 29/1 16/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/1 17/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/1 18/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1982 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1983 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 13/1, 15/1, 23/1.

Tháng 1/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1982Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1982Động thổ, làm nhàNăm 1982Mua xe, nhận xeNăm 1982Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1982