Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1982

Dương lịch tháng 1/1982, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 7/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/1 8/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/1 9/12 Bính Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 4/1 10/12 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 5/1 11/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 6/1 12/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 7/1 13/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 8/1 14/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/1 15/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/1 16/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/1 17/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 12/1 18/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 13/1 19/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 14/1 20/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/1 21/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 16/1 22/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 17/1 23/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/1 24/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/1 25/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 20/1 26/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/1 27/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/1 28/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/1 29/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
CN 24/1 30/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/1 1/1 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 26/1 2/1 Kỷ Dậu Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 27/1 3/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 28/1 4/1 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 29/1 5/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/1 6/1 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 31/1 7/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1981 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1982

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1982 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 6/1, 20/1, 30/1.

Tháng 1/1982 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1981Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1981Động thổ, làm nhàNăm 1981Mua xe, nhận xeNăm 1981Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1981