Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1978

Dương lịch tháng 1/1978, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 22/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 2/1 23/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/1 24/11 Ất Sửu Bình thường Trực Trừ, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/1 25/11 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 5/1 26/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/1 27/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 7/1 28/11 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 8/1 29/11 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 9/1 1/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 10/1 2/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 11/1 3/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/1 4/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 13/1 5/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/1 6/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 15/1 7/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 16/1 8/12 Mậu Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 17/1 9/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 18/1 10/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/1 11/12 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 20/1 12/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 21/1 13/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 22/1 14/12 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/1 15/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/1 16/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 25/1 17/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 26/1 18/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/1 19/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 28/1 20/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 29/1 21/12 Tân Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 30/1 22/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 31/1 23/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1977 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1978

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1978 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/1, 25/1, 29/1.

Tháng 1/1978 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1977Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1977Động thổ, làm nhàNăm 1977Mua xe, nhận xeNăm 1977Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1977