Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1977

Dương lịch tháng 1/1977, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 12/11 Mậu Ngọ Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 2/1 13/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 3/1 14/11 Canh Thân Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/1 15/11 Tân Dậu Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 5/1 16/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/1 17/11 Quý Hợi Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 7/1 18/11 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 8/1 19/11 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 9/1 20/11 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 10/1 21/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/1 22/11 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 12/1 23/11 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/1 24/11 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 14/1 25/11 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/1 26/11 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 16/1 27/11 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 17/1 28/11 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/1 29/11 Ất Hợi Bình thường Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 19/1 1/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 20/1 2/12 Đinh Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/1 3/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 22/1 4/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 23/1 5/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 24/1 6/12 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 25/1 7/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 26/1 8/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/1 9/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 28/1 10/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/1 11/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 30/1 12/12 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 31/1 13/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1976 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1977

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1977 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 22/1, 30/1.

Tháng 1/1977 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1976Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1976Động thổ, làm nhàNăm 1976Mua xe, nhận xeNăm 1976Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1976