Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1970

Dương lịch tháng 1/1970, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 24/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 2/1 25/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 3/1 26/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương
CN 4/1 27/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 5/1 28/11 Ất Dậu Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 6/1 29/11 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 7/1 30/11 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 8/1 1/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/1 2/12 Kỷ Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 10/1 3/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 11/1 4/12 Tân Mão Tốt Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 12/1 5/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/1 6/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 14/1 7/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 15/1 8/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 16/1 9/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 17/1 10/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/1 11/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 19/1 12/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 20/1 13/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 21/1 14/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 22/1 15/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 23/1 16/12 Quý Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 24/1 17/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/1 18/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 26/1 19/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 27/1 20/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 28/1 21/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 29/1 22/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/1 23/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 31/1 24/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1969 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1970

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1970 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 9/1, 11/1, 19/1, 23/1, 31/1.

Tháng 1/1970 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1969Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1969Động thổ, làm nhàNăm 1969Mua xe, nhận xeNăm 1969Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1969