Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1957
Dương lịch tháng 1/1957, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Thân. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/1 | 1/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 2/1 | 2/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 3/1 | 3/12 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/1 | 4/12 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 5/1 | 5/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 6/1 | 6/12 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 7/1 | 7/12 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 8/1 | 8/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 9/1 | 9/12 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/1 | 10/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 11/1 | 11/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 12/1 | 12/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 13/1 | 13/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 14/1 | 14/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 15/1 | 15/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 16/1 | 16/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 17/1 | 17/12 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 18/1 | 18/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 19/1 | 19/12 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 20/1 | 20/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 21/1 | 21/12 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 22/1 | 22/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 23/1 | 23/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 24/1 | 24/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 25/1 | 25/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/1 | 26/12 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 27/1 | 27/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 28/1 | 28/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 29/1 | 29/12 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 30/1 | 30/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 31/1 | 1/1 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1957 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 15/1.
Tháng 1/1957 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.