Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1950

Dương lịch tháng 1/1950, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/1 13/11 Bính Thân Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 2/1 14/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/1 15/11 Mậu Tuất Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TTư 4/1 16/11 Kỷ Hợi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/1 17/11 Canh Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/1 18/11 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 7/1 19/11 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Vị. Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/1 20/11 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/1 21/11 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 10/1 22/11 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 11/1 23/11 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/1 24/11 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/1 25/11 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/1 26/11 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/1 27/11 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/1 28/11 Tân Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/1 29/11 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 18/1 1/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/1 2/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 20/1 3/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 21/1 4/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 22/1 5/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 23/1 6/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBa 24/1 7/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 25/1 8/12 Canh Thân Bình thường Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 26/1 9/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/1 10/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/1 11/12 Quý Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 29/1 12/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 30/1 13/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 31/1 14/12 Bính Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1949 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1950

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1950 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 14/1, 18/1, 28/1.

Tháng 1/1950 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.