Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1941

Dương lịch tháng 1/1941, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/1 4/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/1 5/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/1 6/12 Tân Hợi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/1 7/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 5/1 8/12 Quý Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 6/1 9/12 Giáp Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 7/1 10/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 8/1 11/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 9/1 12/12 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 10/1 13/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 11/1 14/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/1 15/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 13/1 16/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/1 17/12 Nhâm Tuất Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/1 18/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 16/1 19/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 17/1 20/12 Ất Sửu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/1 21/12 Bính Dần Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Kim Quỹ hoàng đạo
CN 19/1 22/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 20/1 23/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 21/1 24/12 Kỷ Tỵ Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 22/1 25/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 23/1 26/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/1 27/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 25/1 28/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 26/1 29/12 Giáp Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 27/1 1/1 Ất Hợi Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 28/1 2/1 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/1 3/1 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 30/1 4/1 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 31/1 5/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1940 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1941

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1941 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 7/1, 17/1.

Tháng 1/1941 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.