Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1923

Dương lịch tháng 1/1923, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 15/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 2/1 16/11 Ất Hợi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 3/1 17/11 Bính Tý Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/1 18/11 Đinh Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 5/1 19/11 Mậu Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/1 20/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/1 21/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 8/1 22/11 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 9/1 23/11 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/1 24/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/1 25/11 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 12/1 26/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/1 27/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 14/1 28/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 15/1 29/11 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/1 30/11 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 17/1 1/12 Canh Dần Bình thường Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 18/1 2/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 19/1 3/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/1 4/12 Quý Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/1 5/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/1 6/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 23/1 7/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 24/1 8/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/1 9/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/1 10/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/1 11/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 28/1 12/12 Tân Sửu Tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 29/1 13/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 30/1 14/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 31/1 15/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1922 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1923

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1923 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 12/1, 16/1, 18/1, 26/1, 28/1.

Tháng 1/1923 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.