Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1917

Dương lịch tháng 1/1917, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/1 8/12 Quý Mão Bình thường Trực Bình, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/1 9/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 3/1 10/12 Ất Tỵ Bình thường Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 4/1 11/12 Bính Ngọ Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 5/1 12/12 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 6/1 13/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 7/1 14/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/1 15/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/1 16/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 10/1 17/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 11/1 18/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 12/1 19/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 13/1 20/12 Ất Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 14/1 21/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 15/1 22/12 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 16/1 23/12 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/1 24/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 18/1 25/12 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 19/1 26/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/1 27/12 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 21/1 28/12 Quý Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 22/1 29/12 Giáp Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 23/1 1/1 Ất Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 24/1 2/1 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo
TNăm 25/1 3/1 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 26/1 4/1 Mậu Thìn Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/1 5/1 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/1 6/1 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 29/1 7/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 30/1 8/1 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 31/1 9/1 Quý Dậu Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1916 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1917

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1917 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 13/1, 21/1, 23/1, 31/1.

Tháng 1/1917 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.