Ngày tốt mua xe tháng 9 năm 1926
Dương lịch tháng 9/1926, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc mua xe. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/9 | 25/7 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/9 | 26/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 3/9 | 27/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 4/9 | 28/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/9 | 29/7 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 6/9 | 30/7 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 7/9 | 1/8 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 8/9 | 2/8 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 9/9 | 3/8 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/9 | 4/8 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 11/9 | 5/8 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/9 | 6/8 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/9 | 7/8 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 14/9 | 8/8 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 15/9 | 9/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 16/9 | 10/8 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 17/9 | 11/8 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/9 | 12/8 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 19/9 | 13/8 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/9 | 14/8 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/9 | 15/8 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 22/9 | 16/8 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 23/9 | 17/8 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/9 | 18/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 25/9 | 19/8 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/9 | 20/8 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/9 | 21/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/9 | 22/8 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 29/9 | 23/8 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 30/9 | 24/8 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày mua xe
- Trực tốt: Thành, Khai, Mãn, Định. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Chấp.
- Sao tốt: Phòng, Vĩ, Cơ, Bích, Lâu, Vị, Tất, Chẩn. Sao nên tránh: Quỷ, Đê, Ngưu, Mão, Hư.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1926 ngày nào tốt để mua xe?
Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 6/9, 8/9, 17/9.
Tháng 9/1926 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật) và ngày xung tuổi người làm.