Ngày tốt ký hợp đồng tháng 9 năm 1953
Dương lịch tháng 9/1953, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/9 | 23/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 2/9 | 24/7 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 3/9 | 25/7 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/9 | 26/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 5/9 | 27/7 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 6/9 | 28/7 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. Thiên Lao hắc đạo |
| THai 7/9 | 29/7 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 8/9 | 1/8 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 9/9 | 2/8 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 10/9 | 3/8 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/9 | 4/8 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 12/9 | 5/8 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 13/9 | 6/8 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 14/9 | 7/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 15/9 | 8/8 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 16/9 | 9/8 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 17/9 | 10/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 18/9 | 11/8 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 19/9 | 12/8 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 20/9 | 13/8 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 21/9 | 14/8 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 22/9 | 15/8 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 23/9 | 16/8 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 24/9 | 17/8 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 25/9 | 18/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/9 | 19/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/9 | 20/8 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 28/9 | 21/8 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 29/9 | 22/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 30/9 | 23/8 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1953 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 3/9, 11/9, 16/9, 24/9, 28/9.
Tháng 9/1953 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.