Ngày tốt ký hợp đồng tháng 8 năm 2093
Dương lịch tháng 8/2093, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/8 | 10/6 nhuận | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 2/8 | 11/6 nhuận | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 3/8 | 12/6 nhuận | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 4/8 | 13/6 nhuận | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 5/8 | 14/6 nhuận | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/8 | 15/6 nhuận | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 7/8 | 16/6 nhuận | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 8/8 | 17/6 nhuận | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 9/8 | 18/6 nhuận | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 10/8 | 19/6 nhuận | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 11/8 | 20/6 nhuận | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 12/8 | 21/6 nhuận | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 13/8 | 22/6 nhuận | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/8 | 23/6 nhuận | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 15/8 | 24/6 nhuận | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 16/8 | 25/6 nhuận | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 17/8 | 26/6 nhuận | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 18/8 | 27/6 nhuận | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 19/8 | 28/6 nhuận | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/8 | 29/6 nhuận | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 21/8 | 30/6 nhuận | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 22/8 | 1/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 23/8 | 2/7 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 24/8 | 3/7 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 25/8 | 4/7 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 26/8 | 5/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 27/8 | 6/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 28/8 | 7/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/8 | 8/7 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 30/8 | 9/7 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 31/8 | 10/7 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2093 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 7/8, 10/8, 19/8, 30/8, 31/8.
Tháng 8/2093 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.