Ngày tốt ký hợp đồng tháng 6 năm 1993
Dương lịch tháng 6/1993, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/6 | 12/4 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 2/6 | 13/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/6 | 14/4 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 4/6 | 15/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 5/6 | 16/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 6/6 | 17/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 7/6 | 18/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 8/6 | 19/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 9/6 | 20/4 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 10/6 | 21/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 11/6 | 22/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/6 | 23/4 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 13/6 | 24/4 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 14/6 | 25/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 15/6 | 26/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 16/6 | 27/4 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/6 | 28/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 18/6 | 29/4 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 19/6 | 30/4 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 20/6 | 1/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 21/6 | 2/5 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 22/6 | 3/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 23/6 | 4/5 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 24/6 | 5/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 25/6 | 6/5 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/6 | 7/5 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 27/6 | 8/5 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 28/6 | 9/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/6 | 10/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 30/6 | 11/5 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1993 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 15/6, 23/6, 27/6.
Tháng 6/1993 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.