Ngày tốt ký hợp đồng tháng 6 năm 1965
Dương lịch tháng 6/1965, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/6 | 2/5 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 2/6 | 3/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/6 | 4/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 4/6 | 5/5 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 5/6 | 6/5 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 6/6 | 7/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 7/6 | 8/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 8/6 | 9/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 9/6 | 10/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 10/6 | 11/5 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 11/6 | 12/5 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 12/6 | 13/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 13/6 | 14/5 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 14/6 | 15/5 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 15/6 | 16/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 16/6 | 17/5 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 17/6 | 18/5 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/6 | 19/5 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 19/6 | 20/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/6 | 21/5 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 21/6 | 22/5 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 22/6 | 23/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 23/6 | 24/5 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 24/6 | 25/5 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/6 | 26/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 26/6 | 27/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 27/6 | 28/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 28/6 | 29/5 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 29/6 | 1/6 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 30/6 | 2/6 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1965 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/6, 18/6, 24/6, 29/6, 30/6.
Tháng 6/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.