Ngày tốt ký hợp đồng tháng 6 năm 1916
Dương lịch tháng 6/1916, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/6 | 1/5 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 2/6 | 2/5 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 3/6 | 3/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 4/6 | 4/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 5/6 | 5/5 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 6/6 | 6/5 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 7/6 | 7/5 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/6 | 8/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/6 | 9/5 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/6 | 10/5 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 11/6 | 11/5 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 12/6 | 12/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 13/6 | 13/5 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 14/6 | 14/5 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 15/6 | 15/5 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/6 | 16/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 17/6 | 17/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 18/6 | 18/5 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 19/6 | 19/5 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 20/6 | 20/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/6 | 21/5 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/6 | 22/5 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/6 | 23/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 24/6 | 24/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 25/6 | 25/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 26/6 | 26/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 27/6 | 27/5 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 28/6 | 28/5 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 29/6 | 29/5 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/6 | 1/6 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1916 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 11/6, 29/6, 30/6.
Tháng 6/1916 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.