Ngày tốt ký hợp đồng tháng 6 năm 1913
Dương lịch tháng 6/1913, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/6 | 27/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 2/6 | 28/4 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 3/6 | 29/4 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 4/6 | 30/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 5/6 | 1/5 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 6/6 | 2/5 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 7/6 | 3/5 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 8/6 | 4/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo |
| THai 9/6 | 5/5 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 10/6 | 6/5 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 11/6 | 7/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/6 | 8/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 13/6 | 9/5 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/6 | 10/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 15/6 | 11/5 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 16/6 | 12/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 17/6 | 13/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 18/6 | 14/5 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/6 | 15/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 20/6 | 16/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 21/6 | 17/5 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/6 | 18/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 23/6 | 19/5 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 24/6 | 20/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 25/6 | 21/5 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/6 | 22/5 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/6 | 23/5 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/6 | 24/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 29/6 | 25/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 30/6 | 26/5 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1913 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 10/6, 15/6.
Tháng 6/1913 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.