Ngày tốt ký hợp đồng tháng 5 năm 1950
Dương lịch tháng 5/1950, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Dần. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/5 | 15/3 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 2/5 | 16/3 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 3/5 | 17/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 4/5 | 18/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 5/5 | 19/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 6/5 | 20/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 7/5 | 21/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 8/5 | 22/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 9/5 | 23/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 10/5 | 24/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/5 | 25/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 12/5 | 26/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 13/5 | 27/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 14/5 | 28/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 15/5 | 29/3 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 16/5 | 30/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 17/5 | 1/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 18/5 | 2/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/5 | 3/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/5 | 4/4 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 21/5 | 5/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 22/5 | 6/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 23/5 | 7/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 24/5 | 8/4 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/5 | 9/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 26/5 | 10/4 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 27/5 | 11/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 28/5 | 12/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 29/5 | 13/4 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 30/5 | 14/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 31/5 | 15/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1950 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 2/5, 7/5, 14/5, 18/5, 24/5, 26/5.
Tháng 5/1950 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.