Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 1978
Dương lịch tháng 4/1978, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/4 | 24/2 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 2/4 | 25/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 3/4 | 26/2 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 4/4 | 27/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 5/4 | 28/2 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/4 | 29/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 7/4 | 1/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/4 | 2/3 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 9/4 | 3/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 10/4 | 4/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 11/4 | 5/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 12/4 | 6/3 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 13/4 | 7/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 14/4 | 8/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 15/4 | 9/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 16/4 | 10/3 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 17/4 | 11/3 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 18/4 | 12/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 19/4 | 13/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/4 | 14/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 21/4 | 15/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 22/4 | 16/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 23/4 | 17/3 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| THai 24/4 | 18/3 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 25/4 | 19/3 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 26/4 | 20/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 27/4 | 21/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 28/4 | 22/3 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/4 | 23/3 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 30/4 | 24/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1978 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 5/4, 10/4, 16/4, 17/4, 22/4.
Tháng 4/1978 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.