Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 1971
Dương lịch tháng 4/1971, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/4 | 6/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 2/4 | 7/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/4 | 8/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo |
| CN 4/4 | 9/3 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 5/4 | 10/3 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 6/4 | 11/3 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/4 | 12/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 8/4 | 13/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/4 | 14/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 10/4 | 15/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/4 | 16/3 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 12/4 | 17/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 13/4 | 18/3 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 14/4 | 19/3 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 15/4 | 20/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 16/4 | 21/3 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 17/4 | 22/3 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 18/4 | 23/3 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/4 | 24/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 20/4 | 25/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/4 | 26/3 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 22/4 | 27/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 23/4 | 28/3 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 24/4 | 29/3 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 25/4 | 1/4 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 26/4 | 2/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 27/4 | 3/4 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 28/4 | 4/4 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/4 | 5/4 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 30/4 | 6/4 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1971 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 6/4, 11/4, 23/4, 28/4, 30/4.
Tháng 4/1971 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.