Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4 năm 1907
Dương lịch tháng 4/1907, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 19/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 2/4 | 20/2 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 3/4 | 21/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 4/4 | 22/2 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/4 | 23/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/4 | 24/2 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 7/4 | 25/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 8/4 | 26/2 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 9/4 | 27/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 10/4 | 28/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 11/4 | 29/2 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 12/4 | 30/2 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/4 | 1/3 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 14/4 | 2/3 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 15/4 | 3/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 16/4 | 4/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 17/4 | 5/3 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/4 | 6/3 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp hợp việc này, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 19/4 | 7/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/4 | 8/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 21/4 | 9/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 22/4 | 10/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/4 | 11/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 24/4 | 12/3 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 25/4 | 13/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/4 | 14/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/4 | 15/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo |
| CN 28/4 | 16/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. Chu Tước hắc đạo |
| THai 29/4 | 17/3 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 30/4 | 18/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1907 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 11/4, 18/4, 23/4, 29/4.
Tháng 4/1907 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.