Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 2096
Dương lịch tháng 2/2096, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/2 | 8/1 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/2 | 9/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 3/2 | 10/1 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 4/2 | 11/1 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 5/2 | 12/1 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. Kim Đường hoàng đạo |
| THai 6/2 | 13/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 7/2 | 14/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 8/2 | 15/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 9/2 | 16/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 10/2 | 17/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 11/2 | 18/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 12/2 | 19/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/2 | 20/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 14/2 | 21/1 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 15/2 | 22/1 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/2 | 23/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 17/2 | 24/1 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/2 | 25/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 19/2 | 26/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/2 | 27/1 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 21/2 | 28/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 22/2 | 29/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 23/2 | 30/1 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 24/2 | 1/2 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 25/2 | 2/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 26/2 | 3/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 27/2 | 4/2 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 28/2 | 5/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 29/2 | 6/2 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2096 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 17/2, 19/2, 24/2.
Tháng 2/2096 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.