Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 2094
Dương lịch tháng 2/2094, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Dần. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 16/12 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 2/2 | 17/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 3/2 | 18/12 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/2 | 19/12 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 5/2 | 20/12 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 6/2 | 21/12 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 7/2 | 22/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 8/2 | 23/12 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 9/2 | 24/12 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 10/2 | 25/12 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 11/2 | 26/12 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 12/2 | 27/12 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/2 | 28/12 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 14/2 | 29/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 15/2 | 1/1 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 16/2 | 2/1 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 17/2 | 3/1 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/2 | 4/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 19/2 | 5/1 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 20/2 | 6/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 21/2 | 7/1 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 22/2 | 8/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 23/2 | 9/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 24/2 | 10/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 25/2 | 11/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 26/2 | 12/1 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 27/2 | 13/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 28/2 | 14/1 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2094 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 9/2, 16/2.
Tháng 2/2094 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.