Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 2008
Dương lịch tháng 2/2008, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 25/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 2/2 | 26/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 3/2 | 27/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 4/2 | 28/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 5/2 | 29/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 6/2 | 30/12 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/2 | 1/1 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/2 | 2/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 9/2 | 3/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 10/2 | 4/1 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 11/2 | 5/1 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 12/2 | 6/1 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 13/2 | 7/1 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/2 | 8/1 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 15/2 | 9/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 16/2 | 10/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/2 | 11/1 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| THai 18/2 | 12/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 19/2 | 13/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 20/2 | 14/1 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 21/2 | 15/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 22/2 | 16/1 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 23/2 | 17/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 24/2 | 18/1 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 25/2 | 19/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 26/2 | 20/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 27/2 | 21/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 28/2 | 22/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 29/2 | 23/1 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2008 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 4/2, 5/2, 12/2, 25/2.
Tháng 2/2008 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.