Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2 năm 1907
Dương lịch tháng 2/1907, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 19/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 2/2 | 20/12 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 3/2 | 21/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 4/2 | 22/12 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 5/2 | 23/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/2 | 24/12 | Bính Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/2 | 25/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 8/2 | 26/12 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 9/2 | 27/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 10/2 | 28/12 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 11/2 | 29/12 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 12/2 | 30/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 13/2 | 1/1 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/2 | 2/1 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 15/2 | 3/1 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 16/2 | 4/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 17/2 | 5/1 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 18/2 | 6/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 19/2 | 7/1 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 20/2 | 8/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 21/2 | 9/1 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/2 | 10/1 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 23/2 | 11/1 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 24/2 | 12/1 | Giáp Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 25/2 | 13/1 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 26/2 | 14/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 27/2 | 15/1 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 28/2 | 16/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1907 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 6/2, 7/2, 27/2.
Tháng 2/1907 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.